ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
计划主任
jìhuà zhǔrèn
Trưởng bộ phận kế hoạch
Hán việt: kế hoạch chủ nhiệm
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "计划主任" (jìhuà zhǔrèn) mang nghĩa "Trưởng bộ phận kế hoạch", kết hợp bởi 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

计划主任
jìhuà zhǔrèn
Trưởng bộ phận kế hoạch
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trưởng bộ phận kế hoạch
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的xīnrèn新任jìhuà计划zhǔrèn主任fēicháng非常yǒu有jīngyàn经验。
Trưởng phòng kế hoạch mới của chúng tôi rất có kinh nghiệm.
Our newly appointed planning director is very experienced.
jìhuà计划zhǔrèn主任míngtiān明天jiāng将huìbào汇报xiàgèjìdù下个季度de的zhànlüè战略。
Trưởng phòng kế hoạch sẽ báo cáo chiến lược của quý tới vào ngày mai.
The planning director will present next quarter's strategy tomorrow.
nǐ你xūyào需要zài在zhè这zhōuwǔ周五zhīqián之前bǎ把zhè这fèn份bàogào报告jiāogěi交给jìhuà计划zhǔrèn主任。
Bạn cần nộp bản báo cáo này cho trưởng phòng kế hoạch trước thứ Sáu tuần này.
You need to submit this report to the planning director by this Friday.
gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名jìhuà计划zhǔrèn主任lái来guǎnlǐ管理xīn新xiàngmù项目。
Công ty đang tuyển dụng một trưởng phòng kế hoạch để quản lý các dự án mới.
The company is recruiting a planning director to manage the new project.
zuòwéi作为jìhuà计划zhǔrèn主任,tā他fùzé负责yùsuàn预算fēnpèi分配。
Với tư cách là trưởng phòng kế hoạch, anh ấy chịu trách nhiệm phân bổ ngân sách.
As planning director, he is responsible for budget allocation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây