ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
计划主任助理
jìhuà zhǔrèn zhùlǐ
Trợ lý trưởng bộ phận kế hoạch
Hán việt: kế hoạch chủ nhiệm trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "计划主任助理" (jìhuà zhǔrèn zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý trưởng bộ phận kế hoạch", kết hợp bởi 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

计划主任助理
jìhuà zhǔrèn zhùlǐ
Trợ lý trưởng bộ phận kế hoạch
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý trưởng bộ phận kế hoạch
Ví dụ (5)
tā她gāng刚bèi被tíbá提拔wèi为jìhuà计划zhǔrèn主任zhùlǐ助理。
Cô ấy vừa được thăng chức làm trợ lý trưởng phòng kế hoạch.
She has just been promoted to assistant to the director of planning.
zuòwéi作为jìhuà计划zhǔrèn主任zhùlǐ助理,nǐ你xūyào需要xiézhù协助zhìdìng制定míngnián明年de的xiāoshòu销售mùbiāo目标。
Với tư cách là trợ lý trưởng phòng kế hoạch, bạn cần hỗ trợ xây dựng mục tiêu doanh số của năm sau.
As the assistant to the director of planning, you need to help formulate next year's sales targets.
wǒmen我们gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名yǒu有jīngyàn经验de的jìhuà计划zhǔrèn主任zhùlǐ助理。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý trưởng phòng kế hoạch có kinh nghiệm.
Our company is recruiting an experienced Assistant to the Director of Planning.
jìhuà计划zhǔrèn主任zhùlǐ助理měitiān每天dōu都yào要zhěnglǐ整理dàliàng大量de的shùjù数据bàogào报告。
Trợ lý trưởng phòng kế hoạch mỗi ngày đều phải sắp xếp một lượng lớn báo cáo dữ liệu.
The Assistant to the Director of Planning has to organize a large number of data reports every day.
jìhuà计划zhǔrèn主任chūchāi出差shí时,yóu由jìhuà计划zhǔrèn主任zhùlǐ助理dàiwéi代为chǔlǐ处理rìcháng日常shìwù事务。
Khi trưởng phòng kế hoạch đi công tác, trợ lý trưởng phòng kế hoạch sẽ thay mặt xử lý các công việc hàng ngày.
When the Director of Planning is away on business, the Assistant to the Director of Planning handles the daily affairs on their behalf.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây