ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
采购成本
cǎigòu chéngběn
Chi phí thu mua
Hán việt: thái cấu thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "采购成本" (cǎigòu chéngběn) mang nghĩa "Chi phí thu mua", kết hợp bởi 采 (cǎi - thái): "hái" + 购 (gòu - cấu): "Mua" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

采购成本
cǎigòu chéngběn
Chi phí thu mua
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí thu mua
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对cǎigòu采购chéngběn成本。
Phòng thu mua đang đối chiếu chi phí thu mua.
The purchasing department is verifying the procurement cost.
cǎigòu采购chéngběn成本huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Chi phí thu mua sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Procurement costs will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供cǎigòu采购chéngběn成本。
Khách hàng yêu cầu cung cấp chi phí thu mua.
The client requested the procurement cost details.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây