ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逻辑分析
luójí fēnxī
Phân tích logic
Hán việt: la tập phân tích
—

Gợi nhớ

Từ "逻辑分析" (luójí fēnxī) mang nghĩa "Phân tích logic", kết hợp bởi 逻 (luó - la): "Tuần tra" + 辑 (jí - tập): "biên tập" + 分 (fēn - phân): "xu" + 析 (xī - tích): "Phân tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逻: Cảnh sát sải bước đi (辶) khắp các ngả đường như giăng tấm lưới (罗) bảo vệ bình yên cho phố phường là đang đi tuần tra, dạo quanh (逻). • Chữ 辑: Những cỗ xe (车) chở đầy thẻ sách được gom tụ (咠) về một nơi để sắp xếp thành từng bộ sách và biên tập (辑). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 析: Dùng lưỡi rìu sắc (斤) bổ tách khúc gỗ (木) ra từng thớ nhỏ để mổ xẻ, phân tích tường tận (析).

Thành phần cấu tạo

逻辑分析
luójí fēnxī
Phân tích logic
逻
luó • la
Tuần tra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
罗
Chữ La
lưới, vải lưới / âm đọc (bên trong)
辑
jí • tập
biên tập
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
咠
Chữ Tập
Thì thầm, tụ họp / âm đọc (bên phải)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
析
xī • tích
Phân tích
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Phân tích logic
Ví dụ (3)
tōngguò通过duì对spiSPItōngxìnxiàn通信线jìnxíng进行quánmiàn全面de的luójí逻辑fēnxī分析,wǒmen我们jīngzhǔn精准zhǎochū找出le了yǐnqǐ引起wēikòngzhìqì微控制器sǐjī死机de的ruǎnjiàn软件shíxù时序cuòwù错误。
Thông qua đo phân tích logic toàn diện trên các đường giao tiếp SPI, chúng tôi đã chỉ ra chính xác lỗi thời tự phần mềm khiến vi điều khiển bị treo máy.
Through comprehensive logic analysis of the SPI communication lines, we accurately identified the software timing error causing the microcontroller to freeze.
wǒmen我们xūyào需要pèihé配合luójí逻辑fēnxīyí分析仪lái来jìnxíng进行zǒng总xiàn线luójí逻辑fēnxī分析,fēnxī分析qí其diànpíng电平shàngshēng上升shíjiān时间yǔ与jiànlì建立shíjiān时间shìfǒu是否héguī合规。
Chúng ta cần phối hợp sử dụng máy phân tích logic để thực hiện đo phân tích logic truyền bus, phân tích thời gian tăng sườn xung và thời gian thiết lập có đạt không.
We need to use a logic analyzer for bus logic analysis to check whether its signal rise time and setup time meet the specifications.
yìngjiàn硬件gōngchéngshī工程师zhèngzài正在duì对yèjīngpíng液晶屏páixiàn排线de的kòngzhì控制xìnhào信号jìnxíng进行luójí逻辑fēnxī分析,jiǎncè检测shìfǒu是否yǒu有xūhàn虚焊dǎozhì导致de的bōxíng波形máocì毛刺。
Kỹ sư phần cứng đang phân tích logic tín hiệu điều khiển trên cáp bẹt màn hình LCD, kiểm tra xem có gai nhiễu dạng sóng do lỗi hàn lỏng không.
The hardware engineer is performing logic analysis on the control signals of the LCD ribbon cable to detect any waveform glitches caused by cold solder joints.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây