逻辑分析
—
Gợi nhớ
Từ "逻辑分析" (luójí fēnxī) mang nghĩa "Phân tích logic", kết hợp bởi 逻 (luó - la): "Tuần tra" + 辑 (jí - tập): "biên tập" + 分 (fēn - phân): "xu" + 析 (xī - tích): "Phân tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逻: Cảnh sát sải bước đi (辶) khắp các ngả đường như giăng tấm lưới (罗) bảo vệ bình yên cho phố phường là đang đi tuần tra, dạo quanh (逻). • Chữ 辑: Những cỗ xe (车) chở đầy thẻ sách được gom tụ (咠) về một nơi để sắp xếp thành từng bộ sách và biên tập (辑). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 析: Dùng lưỡi rìu sắc (斤) bổ tách khúc gỗ (木) ra từng thớ nhỏ để mổ xẻ, phân tích tường tận (析).
Thành phần cấu tạo
逻辑分析
Phân tích logic
逻
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
罗
Chữ La
lưới, vải lưới / âm đọc (bên trong)
辑
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
咠
Chữ Tập
Thì thầm, tụ họp / âm đọc (bên phải)
分
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
析
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
Phân tích từ 逻辑分析
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Phân tích logic
Ví dụ (3)
通过对SPI通信线进行全面的逻辑分析,我们精准找出了引起微控制器死机的软件时序错误。
Thông qua đo phân tích logic toàn diện trên các đường giao tiếp SPI, chúng tôi đã chỉ ra chính xác lỗi thời tự phần mềm khiến vi điều khiển bị treo máy.
Through comprehensive logic analysis of the SPI communication lines, we accurately identified the software timing error causing the microcontroller to freeze.
我们需要配合逻辑分析仪来进行总线逻辑分析,分析其电平上升时间与建立时间是否合规。
Chúng ta cần phối hợp sử dụng máy phân tích logic để thực hiện đo phân tích logic truyền bus, phân tích thời gian tăng sườn xung và thời gian thiết lập có đạt không.
We need to use a logic analyzer for bus logic analysis to check whether its signal rise time and setup time meet the specifications.
硬件工程师正在对液晶屏排线的控制信号进行逻辑分析,检测是否有虚焊导致的波形毛刺。
Kỹ sư phần cứng đang phân tích logic tín hiệu điều khiển trên cáp bẹt màn hình LCD, kiểm tra xem có gai nhiễu dạng sóng do lỗi hàn lỏng không.
The hardware engineer is performing logic analysis on the control signals of the LCD ribbon cable to detect any waveform glitches caused by cold solder joints.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây