ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可编程逻辑控制器
kěbiānchéng luójí kòngzhìqì
Bộ điều khiển lập trình / PLC
Hán việt: khả biên trình la tập khống chế khí
—

Gợi nhớ

Từ "可编程逻辑控制器" (kěbiānchéng luójí kòngzhìqì) mang nghĩa "Bộ điều khiển lập trình / PLC", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 编 (biān - biên): "Biên soạn" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 逻 (luó - la): "Tuần tra" + 辑 (jí - tập): "biên tập" + 控 (kòng - khống): "kiểm soát" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 编: Dùng sợi tơ (纟) buộc kết các thẻ tre dẹt (扁) theo đúng thứ tự thành cuốn sách là đan tết, biên soạn (编). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 逻: Cảnh sát sải bước đi (辶) khắp các ngả đường như giăng tấm lưới (罗) bảo vệ bình yên cho phố phường là đang đi tuần tra, dạo quanh (逻). • Chữ 辑: Những cỗ xe (车) chở đầy thẻ sách được gom tụ (咠) về một nơi để sắp xếp thành từng bộ sách và biên tập (辑). • Chữ 控: Đưa bàn tay (扌) nắm trọn cả khoảng không (空) trong tầm mắt để điều khiển và kiểm soát mọi việc (控). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

可编程逻辑控制器
kěbiānchéng luójí kòngzhìqì
Bộ điều khiển lập trình / PLC
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
编
biān • biên
Biên soạn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
逻
luó • la
Tuần tra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
罗
Chữ La
lưới, vải lưới / âm đọc (bên trong)
辑
jí • tập
biên tập
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
咠
Chữ Tập
Thì thầm, tụ họp / âm đọc (bên phải)
控
kòng • khống
kiểm soát
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
空
Chữ Không
trống, không, rỗng / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ điều khiển lập trình / PLC
Ví dụ (3)
kěbiānchéng可编程luójí逻辑kòngzhìqì控制器shì是xiàndài现代gōngyè工业zìdònghuà自动化kòngzhì控制de的héxīn核心。
Bộ điều khiển lập trình (PLC) là cốt lõi của điều khiển tự động hóa công nghiệp hiện đại.
The programmable logic controller (PLC) is the core of modern industrial automation control.
gōngchéngshī工程师zhèngzài正在biānxiě编写kěbiānchéng可编程luójí逻辑kòngzhìqì控制器de的tīxíngtú梯形图chéngxù程序。
Kỹ sư đang viết chương trình giản đồ hình thang (ladder diagram) cho bộ điều khiển lập trình (PLC).
The engineer is writing a ladder diagram program for the programmable logic controller.
zhè这tào套shēngchǎnxiàn生产线cǎiyòng采用le了gāoxìngnéng高性能de的kěbiānchéng可编程luójí逻辑kòngzhìqì控制器jìnxíng进行liándòng联动kòngzhì控制。
Dây chuyền sản xuất này sử dụng bộ điều khiển lập trình (PLC) hiệu suất cao để điều khiển liên động.
This production line uses a high-performance programmable logic controller for interlocked control.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây