ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人才招聘
Réncái zhāopìn
Tuyển dụng nhân tài
Hán việt: nhân tài chiêu sính
—

Gợi nhớ

Từ "人才招聘" (Réncái zhāopìn) mang nghĩa "Tuyển dụng nhân tài", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 才 (cái - tài): "mới" + 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 聘 (pìn - sính): "thuê". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才). • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 聘: Lắng tai (耳) nghe những lời đối đáp khảng khái (甹) của bậc hiền tài để trọng dụng, mời chào và tuyển dụng (聘).

Thành phần cấu tạo

人才招聘
Réncái zhāopìn
Tuyển dụng nhân tài
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất
招
zhāo • chiêu
Mời gọi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
聘
pìn • sính
thuê
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
甹
Chữ Phinh
Lời nói khảng khái / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuyển dụng nhân tài
Ví dụ (3)
réncái人才zhāopìn招聘shì是gōngsī公司kuòzhāng扩张jiēduàn阶段de的zhòngdiǎn重点gōngzuò工作。
Tuyển dụng nhân tài là công việc trọng tâm trong giai đoạn mở rộng của công ty.
Talent recruitment is a key priority during the company's expansion phase.
réncái人才zhāopìn招聘bù不néng能zhǐ只zhuīqiú追求sùdù速度,yě也yào要bǎozhèng保证zhìliàng质量。
Tuyển dụng nhân tài không thể chỉ theo đuổi tốc độ mà còn phải bảo đảm chất lượng.
Talent recruitment cannot just pursue speed; it must also ensure quality.
shìchǎng市场jìngzhēng竞争jiādà加大le了réncái人才zhāopìn招聘de的nándù难度。
Cạnh tranh thị trường làm tăng độ khó của tuyển dụng nhân tài.
Market competition has increased the difficulty of talent recruitment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây