ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
招聘漏斗
Zhāopìn lòudǒu
Phễu tuyển dụng
Hán việt: chiêu sính lậu đấu
—

Gợi nhớ

Từ "招聘漏斗" (Zhāopìn lòudǒu) mang nghĩa "Phễu tuyển dụng", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 聘 (pìn - sính): "thuê" + 漏 (lòu - lậu): "Rò rỉ" + 斗 (dǒu - đấu): "Cái đấu để đong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 聘: Lắng tai (耳) nghe những lời đối đáp khảng khái (甹) của bậc hiền tài để trọng dụng, mời chào và tuyển dụng (聘). • Chữ 漏: Nước mưa (氵) thấm qua mái nhà bị thủng (屚) cứ thế rò rỉ, chảy nhỏ giọt xuống nền nhà (漏). • Chữ 斗: Hình chiếc gáo gỗ có cán cầm (斗) dùng để đong thóc gạo thời xưa, đồng thời là tên gọi chòm sao Bắc Đẩu và cái đấu đong (斗).

Thành phần cấu tạo

招聘漏斗
Zhāopìn lòudǒu
Phễu tuyển dụng
招
zhāo • chiêu
Mời gọi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
聘
pìn • sính
thuê
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
甹
Chữ Phinh
Lời nói khảng khái / âm đọc (bên phải)
漏
lòu • lậu
Rò rỉ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
屚
Chữ Lậu (cổ)
Mưa dột trong nhà (bên phải)
斗
dǒu • đấu
Cái đấu để đong
斗
Bộ Đẩu
Hình cái gáo có tay cầm dùng đong đo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phễu tuyển dụng
Ví dụ (3)
zhāopìn招聘lòudǒu漏斗kěyǐ可以kànchū看出hòuxuǎnrén候选人zài在nǎ哪gè个huánjié环节liúshī流失。
Phễu tuyển dụng có thể cho thấy ứng viên rơi rụng ở khâu nào.
The recruitment funnel shows at which stage candidates drop off.
hrHRyòng用zhāopìn招聘lòudǒu漏斗fēnxī分析jiǎnlì简历dào到lùyòng录用de的zhuǎnhuàlǜ转化率。
HR dùng phễu tuyển dụng để phân tích tỷ lệ chuyển đổi từ CV đến tuyển dụng.
HR uses the recruitment funnel to analyze the conversion rate from resume to hire.
yōuhuà优化zhāopìn招聘lòudǒu漏斗néng能suōduǎn缩短gùyōng雇佣zhōuqī周期。
Tối ưu phễu tuyển dụng có thể rút ngắn chu kỳ tuyển dụng.
Optimizing the recruitment funnel can shorten the hiring cycle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây