招生
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "招生" (zhāoshēng) mang nghĩa "Tuyển sinh, chiêu sinh", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 招生
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:tuyển sinh, chiêu sinh (hoạt động nhận học sinh mới của trường học).
Ví dụ (5)
这所大学每年九月份开始面向全国招生。
Trường đại học này tháng 9 hàng năm bắt đầu tuyển sinh trên toàn quốc.
This university begins recruiting students nationwide every September.
请问你们学校今年的招生简章出来了吗?
Xin hỏi đề án (cẩm nang) tuyển sinh năm nay của trường các bạn đã có chưa?
Excuse me, has your school's admissions brochure for this year been released yet?
由于报名人数太多,学校决定扩大招生规模。
Do số lượng người đăng ký quá đông, nhà trường quyết định mở rộng quy mô tuyển sinh.
Because there were too many applicants, the school decided to expand its enrollment.
他在招生办公室工作,负责接听咨询电话。
Anh ấy làm việc ở văn phòng tuyển sinh, phụ trách nghe điện thoại tư vấn.
He works in the admissions office and is responsible for answering inquiry calls.
这门课程只在春季招生,秋季不招。
Khóa học này chỉ tuyển sinh vào mùa xuân, mùa thu không tuyển.
This course only admits students in the spring and does not enroll anyone in the fall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây