ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一揽子
yīlǎnzi
trọn gói, một loạt
Hán việt: nhất lãm tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "一揽子" (yīlǎnzi) mang nghĩa "trọn gói, một loạt", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 揽 (lǎn - lãm): "ôm lấy" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 揽: Đưa bàn tay (扌) thâu tóm toàn bộ những gì mắt vừa ngắm nhìn (览), chỉ hành động ôm lấy, thu gom và nhận thầu (揽). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

一揽子
yīlǎnzi
trọn gói, một loạt
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
揽
lǎn • lãm
ôm lấy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
览
Giản thể từ 覽
Hình mắt nhìn (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trọn gói, một loạt
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府tíchū提出le了yìlǎnzi一揽子jīngjì经济cìjī刺激jìhuà计划。
Chính phủ đã đề xuất một loạt các kế hoạch kích thích kinh tế.
The government introduced a package of economic stimulus measures.
wǒmen我们wèi为kèhù客户tígōng提供yìlǎnzi一揽子jiějué解决fāng'àn方案。
Chúng tôi cung cấp giải pháp trọn gói cho khách hàng.
We provide our clients with a total solution package.
shuāngfāng双方dáchéng达成le了yí一xiàng项yìlǎnzi一揽子jiāoyì交易。
Hai bên đã đạt được một thỏa thuận giao dịch trọn gói.
The two sides reached a package deal.
wèile为了xīyǐn吸引wàizī外资,gāi该guó国chūtái出台le了yìlǎnzi一揽子yōuhuì优惠zhèngcè政策。
Để thu hút vốn đầu tư nước ngoài, quốc gia này đã ban hành một loạt các chính sách ưu đãi.
To attract foreign investment, the country introduced a package of preferential policies.
zhè这jiā家gōngsī公司tígōng提供cóng从shèjì设计dào到shēngchǎn生产de的yìlǎnzi一揽子fúwù服务。
Công ty này cung cấp dịch vụ trọn gói từ thiết kế đến sản xuất.
The company provides a full package of services from design to production.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây