推波助澜
—
Gợi nhớ
Từ "推波助澜" (tuī bō zhù lán) mang nghĩa "đổ thêm dầu vào lửa, tiếp tay kích động", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 波 (bō - ba): "sóng" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 澜 (lán - lan): "Sóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 波: Khi gió thổi qua, mặt nước (氵) nhấp nhô phập phồng như lớp da mềm (皮) cuộn lên thành từng đợt sóng nước (波). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 澜: Mặt nước (氵) bị gió thổi xô vào cánh cổng chắn (阑) dập dềnh tạo thành từng đợt sóng lớn, gợn sóng (澜).
Thành phần cấu tạo
推波助澜
đổ thêm dầu vào lửa, tiếp tay kích động
Phân tích từ 推波助澜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:đổ thêm dầu vào lửa, tiếp tay kích động
Ví dụ (3)
媒体的不实报道对谣言起到了推波助澜的作用。
Các bài báo không đúng sự thật của truyền thông đã đóng vai trò tiếp tay kích động tin đồn.
False media reports fanned the flames of the rumors.
他不但没有劝阻,反而在一旁推波助澜。
Anh ta không những không khuyên ngăn mà ngược lại còn đứng bên cạnh đổ thêm dầu vào lửa.
Not only did he fail to dissuade them, he even egged them on from the sidelines.
网络水军推波助澜,把这件小事演变成了舆论危机。
Lực lượng tài khoản ảo trên mạng tiếp tay kích động, biến chuyện nhỏ này thành một cuộc khủng hoảng dư luận.
Internet trolls fanned the flames, turning this minor incident into a public relations crisis.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây