ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推波助澜
tuī bō zhù lán
đổ thêm dầu vào lửa, tiếp tay kích động
Hán việt: thôi ba trợ lan
—

Gợi nhớ

Từ "推波助澜" (tuī bō zhù lán) mang nghĩa "đổ thêm dầu vào lửa, tiếp tay kích động", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 波 (bō - ba): "sóng" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 澜 (lán - lan): "Sóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 波: Khi gió thổi qua, mặt nước (氵) nhấp nhô phập phồng như lớp da mềm (皮) cuộn lên thành từng đợt sóng nước (波). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 澜: Mặt nước (氵) bị gió thổi xô vào cánh cổng chắn (阑) dập dềnh tạo thành từng đợt sóng lớn, gợn sóng (澜).

Thành phần cấu tạo

推波助澜
tuī bō zhù lán
đổ thêm dầu vào lửa, tiếp tay kích động
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
波
bō • ba
sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
澜
lán • lan
Sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
阑
Chữ 阑 (lán)
Tàn, muộn, rải rác (đêm khuya) / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đổ thêm dầu vào lửa, tiếp tay kích động
Ví dụ (3)
méitǐ媒体de的bù不shí实bàodào报道duì对yáoyán谣言qǐdào起到le了tuībōzhùlán推波助澜de的zuòyòng作用。
Các bài báo không đúng sự thật của truyền thông đã đóng vai trò tiếp tay kích động tin đồn.
False media reports fanned the flames of the rumors.
tā他búdàn不但méiyǒu没有quànzǔ劝阻,fǎn'ér反而zài在yìpáng一旁tuībōzhùlán推波助澜。
Anh ta không những không khuyên ngăn mà ngược lại còn đứng bên cạnh đổ thêm dầu vào lửa.
Not only did he fail to dissuade them, he even egged them on from the sidelines.
wǎngluò网络shuǐjūn水军tuībōzhùlán推波助澜,bǎ把zhè这jiàn件xiǎoshì小事yǎnbiànchéng演变成le了yúlùn舆论wēijī危机。
Lực lượng tài khoản ảo trên mạng tiếp tay kích động, biến chuyện nhỏ này thành một cuộc khủng hoảng dư luận.
Internet trolls fanned the flames, turning this minor incident into a public relations crisis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây