ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法兰
fǎlán
Mặt bích
Hán việt: pháp lan
—

Gợi nhớ

Từ "法兰" (fǎlán) mang nghĩa "Mặt bích", kết hợp bởi 法 (fǎ - pháp): "luật" + 兰 (lán - lan): "Lan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 兰: Hai cánh hoa xòe nở thanh tao (丷) trên những chiếc lá vươn thẳng (三) tỏa hương thơm ngát chính là hoa lan (兰).

Thành phần cấu tạo

法兰
fǎlán
Mặt bích
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
兰
lán • lan
Lan
丷
Bộ Bát (ngửa)
Hai cánh hoa lan xòe nở (phía trên)
三
Chữ Tam
Lá cỏ lan vươn thẳng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mặt bích
Ví dụ (3)
liǎng两gēn根gāoyā高压guǎndào管道shì是tōngguò通过fǎlán法兰jí及mìfēng密封diànjuàn垫圈liánjiē连接zài在yìqǐ一起de的。
Hai đường ống áp lực cao được kết nối với nhau thông qua mặt bích và gioăng đệm làm kín.
The two high-pressure pipes are connected together via flanges and sealing gaskets.
duìjiǎo对角jūnyún均匀nǐngjǐn拧紧fǎlán法兰luóshuān螺栓,kěyǐ可以quèbǎo确保guǎndào管道liánjiēchù连接处de的mìfēng密封xìngnéng性能。
Xiết chặt bu-lông mặt bích đối góc đều tay có thể đảm bảo hiệu quả làm kín của mối nối đường ống.
Tightening the flange bolts evenly in a diagonal sequence ensures the sealing performance of the pipe joint.
wǒmen我们xūyào需要gēnjù根据guǎndào管道de的gōngzuò工作yālì压力xuǎnzé选择xiāngyìng相应nàiyā耐压děngjí等级de的fǎlán法兰。
Chúng tôi cần căn cứ vào áp suất làm việc của đường ống để lựa chọn mặt bích có cấp chịu áp tương ứng.
We need to select flanges with the appropriate pressure rating based on the working pressure of the pipeline.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây