ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
花瓶
huāpíng
Bình hoa
Hán việt: hoa bình
个, 对
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "花瓶" (huāpíng) nghĩa là "Bình hoa", ghép bởi: 花 (huā): hoa + 瓶 (píng): Cái chai.

Thành phần cấu tạo

花瓶
huāpíng
Bình hoa
艹
化
并
瓦

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bình hoa
Ví dụ (3)
zhuō桌shàng上fàng放zhe着yí一gè个huāpíng花瓶。
Trên bàn đặt một bình hoa.
There is a vase on the table.
tā她bǎ把xiānhuā鲜花chājìn插进huāpíng花瓶。
Cô ấy cắm hoa tươi vào bình hoa.
She put fresh flowers into the vase.
zhè这gè个huāpíng花瓶shì是bōli玻璃zuò做de的。
Bình hoa này làm bằng thủy tinh.
This vase is made of glass.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây