ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
法棍
fǎgùn
Bánh mì Pháp
Hán việt: pháp côn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "法棍" (fǎgùn) mang nghĩa "Bánh mì Pháp", kết hợp bởi 法 (fǎ - pháp): "luật" + 棍 (gùn - côn): "gậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 棍: Khúc gỗ (木) tròn chắc chắn luôn gắn bó bên người như anh em (昆) dùng để chống đỡ hay tự vệ là cây gậy, côn gỗ (棍).

Thành phần cấu tạo

法棍
fǎgùn
Bánh mì Pháp
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
棍
gùn • côn
gậy
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bánh mì Pháp
Ví dụ (3)
zhè这jiā家miànbāodiàn面包店de的fǎgùn法棍hěn很xiāng香。
Bánh mì Pháp của tiệm bánh này rất thơm.
The baguettes at this bakery smell wonderful.
wǒ我mǎi买le了yì一gēn根fǎgùn法棍。
Tôi mua một ổ bánh mì Pháp.
I bought a baguette.
fǎgùn法棍wàimiàn外面hěn很cuì脆,lǐmiàn里面hěn很ruǎn软。
Bánh mì Pháp bên ngoài giòn, bên trong mềm.
A baguette is crispy on the outside and soft on the inside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây