ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冰棍儿
bīnggùnr
kem que, que kem
Hán việt: băng côn nhi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "冰棍儿" (bīnggùnr) mang nghĩa "kem que, que kem", kết hợp bởi 冰 (bīng - băng): "Băng" + 棍 (gùn - côn): "gậy" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冰: Những giọt nước trong vắt (水) gặp khí lạnh đông kết lại thành hai tinh thể giá lạnh (冫) tạo nên khối băng đá (冰). • Chữ 棍: Khúc gỗ (木) tròn chắc chắn luôn gắn bó bên người như anh em (昆) dùng để chống đỡ hay tự vệ là cây gậy, côn gỗ (棍). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

冰棍儿
bīnggùnr
kem que, que kem
冰
bīng • băng
Băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
水
Bộ Thủy
Nước (bên phải)
棍
gùn • côn
gậy
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kem que, que kem
Ví dụ (5)
tiān天tài太rè热le了,wǒ我xiǎng想chī吃gēn根bīnggùnr冰棍儿。
Trời nóng quá, tôi muốn ăn một cây kem que.
It's too hot—I want to eat a popsicle.
xiǎoshíhòu小时候wǒ我zuì最xǐhuan喜欢chī吃lǎo老bīnggùnr冰棍儿。
Hồi nhỏ tôi thích ăn loại kem que truyền thống nhất.
When I was little, my favorite thing to eat was old-fashioned popsicles.
bīngxiāng冰箱lǐ里hái还yǒu有méiyǒu没有bīnggùnr冰棍儿?
Trong tủ lạnh còn kem que không?
Are there any popsicles left in the freezer?
gěi给háizi孩子men们mǎi买jǐ几gēn根bīnggùnr冰棍儿jiě解jiěshǔ解暑ba吧。
Mua vài que kem cho bọn trẻ giải nhiệt đi.
Let's buy the kids a few popsicles to help them cool off.
tā他yìbiān一边zǒu走yìbiān一边chī吃zhe着bīnggùnr冰棍儿。
Cậu ấy vừa đi vừa ăn kem que.
He walked along eating a popsicle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây