ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
棍棒
gùnbàng
gậy gộc, côn bổng, gậy.
Hán việt: côn bổng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "棍棒" (gùnbàng) mang nghĩa "gậy gộc", kết hợp bởi 棍 (gùn - côn): "gậy" + 棒 (bàng - bổng): "giỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 棍: Khúc gỗ (木) tròn chắc chắn luôn gắn bó bên người như anh em (昆) dùng để chống đỡ hay tự vệ là cây gậy, côn gỗ (棍). • Chữ 棒: Thanh gỗ quý (木) được hai tay trân trọng dâng lên (奉) làm phần thưởng cho người xuất sắc, biểu thị lời khen giỏi giang, tuyệt vời (棒).

Thành phần cấu tạo

棍棒
gùnbàng
gậy gộc
棍
gùn • côn
gậy
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)
棒
bàng • bổng
giỏi
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
奉
Phụng
Dâng lên / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gậy gộc, côn bổng, gậy.
Ví dụ (5)
yì一qún群liúmáng流氓shǒuchí手持gùnbàng棍棒zài在jiē街shàng上nàoshì闹事。
Một đám lưu manh tay cầm gậy gộc gây rối trên phố.
A group of hooligans were making trouble in the street, armed with clubs.
súhuàshuō俗话说“gùnbàng棍棒dǐxià底下chū出xiàozi孝子”,dàn但zhè这zhǒng种jiàoyù教育fāngshì方式yǐjīng已经guòshí过时le了。
Tục ngữ có câu "Thương cho roi cho vọt", nhưng phương thức giáo dục này đã lỗi thời rồi.
As the saying goes, 'Spare the rod and spoil the child,' but this kind of education is already outdated.
jíbiàn即便méiyǒu没有qiāngzhī枪支,gùnbàng棍棒yě也néng能zàochéng造成yánzhòng严重shānghài伤害。
Cho dù không có súng ống, gậy gộc cũng có thể gây thương tích nghiêm trọng.
Even without guns, clubs can still cause serious harm.
jǐngchá警察méi没shōu收le了bàotú暴徒de的gùnbàng棍棒。
Cảnh sát đã tịch thu gậy gộc của đám bạo loạn.
The police confiscated the rioters' clubs.
tā他yòng用yì一gēn根gùnbàng棍棒bǎ把yě野gǒu狗gǎn赶zǒu走le了。
Anh ấy dùng một cây gậy đuổi con chó hoang đi.
He used a stick to drive the stray dog away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây