ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很棒
hěnbàng
tuyệt vời
Hán việt: hẫn bổng
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "很棒" (hěnbàng) mang nghĩa "tuyệt vời", kết hợp bởi 很 (hěn - hẫn): "rất" + 棒 (bàng - bổng): "giỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 很: Đang bước đi (彳) trên đường mà gặp vách núi cứng rắn (艮) chắn ngang khiến việc di chuyển trở nên vất vả rất nhiều, rất lắm (很). • Chữ 棒: Thanh gỗ quý (木) được hai tay trân trọng dâng lên (奉) làm phần thưởng cho người xuất sắc, biểu thị lời khen giỏi giang, tuyệt vời (棒).

Thành phần cấu tạo

很棒
hěnbàng
tuyệt vời
很
hěn • hẫn
rất
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ, con đường (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, ngăn cản, quay đầu nhìn (nằm bên phải)
棒
bàng • bổng
giỏi
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
奉
Phụng
Dâng lên / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:tuyệt vời
Ví dụ (3)
nǐ你de的xiǎngfǎ想法hěn很bàng棒。
Ý tưởng của bạn rất tuyệt.
Your idea is great.
zhè这cì次biǎoyǎn表演hěn很bàng棒。
Buổi biểu diễn lần này rất tuyệt.
This performance was great.
tā他zuò做de的shēngrì生日dàngāo蛋糕hěn很bàng棒。
Bánh sinh nhật anh ấy làm rất tuyệt.
The birthday cake he made is great.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây