ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
恶棍
è gùn
đồ khốn nạn
Hán việt: ác côn
—

Gợi nhớ

Từ "恶棍" (è gùn) mang nghĩa "đồ khốn nạn", kết hợp bởi 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác" + 棍 (gùn - côn): "gậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶). • Chữ 棍: Khúc gỗ (木) tròn chắc chắn luôn gắn bó bên người như anh em (昆) dùng để chống đỡ hay tự vệ là cây gậy, côn gỗ (棍).

Thành phần cấu tạo

恶棍
è gùn
đồ khốn nạn
恶
è / wù / ě / wū • ác
ác
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
棍
gùn • côn
gậy
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đồ khốn nạn
Ví dụ (3)
nà那gè个dìfang地方céng曾bèi被yì一qún群ègùn恶棍suǒ所kòngzhì控制,bǎixìng百姓shēnghuó生活kùnkǔ困苦。
Nơi đó từng bị khống chế bởi một lũ ác bá côn đồ, cuộc sống người dân vô cùng cực khổ.
That place was once controlled by a gang of thugs, and the locals lived in misery.
jǐngfāng警方jīngguò经过zhōumì周密bùshǔ部署,zhōngyú终于zhuāhuò抓获le了zhè这gè个jiētóu'ègùn街头恶棍。
Cảnh sát sau khi bố trí chu toàn đã tóm gọn được tên côn đồ đường phố này.
After careful deployment, the police finally captured this street thug.
wǒmen我们juébù绝不néng能xiàng向rènhé任何ègùn恶棍dītóu低头tuǒxié妥协。
Chúng ta tuyệt đối không thể cúi đầu thỏa hiệp trước bất kỳ kẻ gian ác nào.
We must never bow down or compromise with any scoundrel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây