陷
フ丨ノフノ丨一フ一一
10
个
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Bên sườn gò đất (阝) có cái hố sâu (臽) ngụy trang kỹ lưỡng khiến người lỡ bước bị sụt lún, mắc bẫy (陷).
Thành phần cấu tạo
陷
mắc bẫy, chìm xuống
阝
Bộ Phụ
Gò đất, sườn núi (bên trái)
臽
Chữ Hãm
Người rơi xuống hố sâu (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mắc bẫy, chìm xuống
Ví dụ (5)
他的脚陷进泥里了。
Chân anh ấy đã lún xuống bùn rồi.
His foot sank into the mud.
不要让他陷入敌人的圈套。
Đừng để anh ấy mắc vào cạm bẫy của kẻ thù.
Don't let him fall into the enemy's trap.
汽车的轮胎陷在沙子里,无法开动。
Lốp xe ô tô bị lún trong cát, không thể di chuyển được.
The car's tires got stuck in the sand and couldn't move.
经过大雨,这边的地陷下去了。
Sau trận mưa lớn, đất ở khu vực này đã bị lún xuống.
After the heavy rain, the ground here subsided.
整个城市陷入了黑暗。
Toàn bộ thành phố đã chìm vào bóng tối.
The whole city was plunged into darkness.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây