ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陷
xiàn
mắc bẫy, chìm xuống
Hán việt: hãm
フ丨ノフノ丨一フ一一
10
个
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Bên sườn gò đất (阝) có cái hố sâu (臽) ngụy trang kỹ lưỡng khiến người lỡ bước bị sụt lún, mắc bẫy (陷).

Thành phần cấu tạo

陷
xiàn
mắc bẫy, chìm xuống
阝
Bộ Phụ
Gò đất, sườn núi (bên trái)
臽
Chữ Hãm
Người rơi xuống hố sâu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mắc bẫy, chìm xuống
Ví dụ (5)
tā他de的jiǎo脚xiàn陷jìn进ní泥lǐ里le了。
Chân anh ấy đã lún xuống bùn rồi.
His foot sank into the mud.
búyào不要ràng让tā他xiànrù陷入dírén敌人de的quāntào圈套。
Đừng để anh ấy mắc vào cạm bẫy của kẻ thù.
Don't let him fall into the enemy's trap.
qìchē汽车de的lúntāi轮胎xiàn陷zài在shāzi沙子lǐ里,wúfǎ无法kāidòng开动。
Lốp xe ô tô bị lún trong cát, không thể di chuyển được.
The car's tires got stuck in the sand and couldn't move.
jīngguò经过dàyǔ大雨,zhèbian这边de的de地xiàn陷xiàqù下去le了。
Sau trận mưa lớn, đất ở khu vực này đã bị lún xuống.
After the heavy rain, the ground here subsided.
zhěnggè整个chéngshì城市xiànrù陷入le了hēi'àn黑暗。
Toàn bộ thành phố đã chìm vào bóng tối.
The whole city was plunged into darkness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây