ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
深陷
shēn xiàn
sâu, lún sâu vào, chìm đắm
Hán việt: thâm hãm
—

Gợi nhớ

Từ "深陷" (shēn xiàn) mang nghĩa "sâu, lún sâu vào, chìm đắm", kết hợp bởi 深 (shēn - thâm): "đậm (màu sắc)" + 陷 (xiàn - hãm): "mắc bẫy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 深: Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深). • Chữ 陷: Bên sườn gò đất (阝) có cái hố sâu (臽) ngụy trang kỹ lưỡng khiến người lỡ bước bị sụt lún, mắc bẫy (陷).

Thành phần cấu tạo

深陷
shēn xiàn
sâu, lún sâu vào, chìm đắm
深
shēn • thâm
đậm (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)
陷
xiàn • hãm
mắc bẫy
阝
Bộ Phụ
Gò đất, sườn núi (bên trái)
臽
Chữ Hãm
Người rơi xuống hố sâu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sâu, lún sâu vào, chìm đắm
Ví dụ (3)
qìchē汽车de的lúntāi轮胎shēnxiàn深陷zài在nítán泥潭zhōng中,wúfǎ无法dòngtán动弹。
Lốp xe ô tô bị lún sâu trong vũng bùn, không thể di chuyển được.
The car's tires were stuck deep in the mud and couldn't budge.
zhè这jiā家gōngsī公司yīnwèi因为jīngyíngbúshàn经营不善ér而shēnxiàn深陷zhàiwù债务wēijī危机。
Công ty này rơi vào cuộc khủng hoảng nợ nần chồng chất do kinh doanh kém hiệu quả.
This company is mired deep in a debt crisis due to poor management.
zìcóng自从qīzi妻子qùshì去世hòu后,tā他jiù就shēnxiàn深陷zài在bēitòng悲痛zhīzhōng之中。
Kể từ khi vợ qua đời, ông ấy chìm sâu trong nỗi đau thương tột cùng.
Ever since his wife passed away, he has been plunged deep into grief.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây