ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陷阱
xiànjǐng
bẫy, cạm bẫy
Hán việt: hãm tĩnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "陷阱" (xiànjǐng) mang nghĩa "bẫy, cạm bẫy", kết hợp bởi 陷 (xiàn - hãm): "mắc bẫy" + 阱 (jǐng - tĩnh): "hố bẫy thú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陷: Bên sườn gò đất (阝) có cái hố sâu (臽) ngụy trang kỹ lưỡng khiến người lỡ bước bị sụt lún, mắc bẫy (陷). • Chữ 阱: Đào một cái hố sâu thẳng đứng như giếng nước (井) nơi sườn đồi (阝) rồi ngụy trang cành lá để bắt thú dữ chính là hố bẫy thú, cạm bẫy (阱).

Thành phần cấu tạo

陷阱
xiànjǐng
bẫy, cạm bẫy
陷
xiàn • hãm
mắc bẫy
阝
Bộ Phụ
Gò đất, sườn núi (bên trái)
臽
Chữ Hãm
Người rơi xuống hố sâu (bên phải)
阱
jǐng • tĩnh
hố bẫy thú
阝
Bộ Phụ
Gò đất, sườn núi (bên trái)
井
Chữ Tỉnh
Cái giếng sâu thẳng đứng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bẫy, cạm bẫy
Ví dụ (5)
lièrén猎人zài在sēnlín森林lǐ里shè设xià下le了yí一gè个xiànjǐng陷阱。
Người thợ săn đã đặt một cái bẫy trong khu rừng.
The hunter set a trap in the forest.
bié别qīngyì轻易xiāngxìn相信tā他dehuà的话,nà那shì是gè个xiànjǐng陷阱!
Đừng dễ dàng tin lời anh ta, đó là một cái bẫy đấy!
Don't believe what he says too easily—that's a trap!
zhè这shì是yí一gè个xiāofèi消费xiànjǐng陷阱,nǐ你yídìng一定yào要xiǎoxīn小心。
Đây là một cạm bẫy tiêu dùng, bạn nhất định phải cẩn thận.
This is a consumer trap, so you must be careful.
miànshìguān面试官de的wèntí问题lǐ里dàochù到处dōu都shì是xiànjǐng陷阱。
Trong các câu hỏi của người phỏng vấn chỗ nào cũng đầy cạm bẫy.
The interviewer's questions are full of traps.
wǒmen我们chénggōng成功de地bìkāi避开le了dírén敌人de的xiànjǐng陷阱。
Chúng tôi đã tránh được cạm bẫy của kẻ địch một cách thành công.
We successfully avoided the enemy's trap.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây