ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沦陷
lúnxiàn
rơi (bị chiếm đóng, thất thủ)
Hán việt: luân hãm
—

Gợi nhớ

Từ "沦陷" (lúnxiàn) mang nghĩa "rơi (bị chiếm đóng, thất thủ)", kết hợp bởi 沦 (lún - luân): "chìm xuống" + 陷 (xiàn - hãm): "mắc bẫy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沦: Con người chẳng may trượt ngã vào vòng xoáy (仑) của dòng nước sâu (氵), bị cuốn trôi và chìm xuống (沦). • Chữ 陷: Bên sườn gò đất (阝) có cái hố sâu (臽) ngụy trang kỹ lưỡng khiến người lỡ bước bị sụt lún, mắc bẫy (陷).

Thành phần cấu tạo

沦陷
lúnxiàn
rơi (bị chiếm đóng, thất thủ)
沦
lún • luân
chìm xuống
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)
陷
xiàn • hãm
mắc bẫy
阝
Bộ Phụ
Gò đất, sườn núi (bên trái)
臽
Chữ Hãm
Người rơi xuống hố sâu (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ biến hóa
Nghĩa:rơi (bị chiếm đóng, thất thủ)
Ví dụ (3)
zhè这zuò座chéngshì城市zài在zhànzhēng战争bàofā爆发hòu后bù不jiǔ久jiù就lúnxiàn沦陷le了。
Thành phố này đã bị thất thủ không lâu sau khi chiến tranh bùng nổ.
The city fell to the enemy not long after the war broke out.
lúnxiànqū沦陷区de的rénmín人民shíkè时刻pànwàng盼望zhe着zǔguó祖国jūnduì军队de的dàolái到来。
Nhân dân vùng bị chiếm đóng luôn mong mỏi quân đội tổ quốc đến giải phóng.
The people in the occupied territories were constantly longing for the arrival of their homeland's army.
suízhe随着zuìhòu最后yí一gè个guānkǒu关口lúnxiàn沦陷,zhěnggè整个fángxiàn防线xuāngào宣告bēngkuì崩溃。
Với việc cửa ải cuối cùng thất thủ, toàn bộ tuyến phòng thủ tuyên bố sụp đổ.
With the fall of the final mountain pass, the entire defensive line collapsed.
2
Động từ
Nghĩa:rơi (bị chiếm đóng, thất thủ)
Ví dụ (3)
zài在wàidí外敌de的měngliè猛烈jìngōng进攻xià下,zhè这zuò座chéngshì城市búxìng不幸lúnxiàn沦陷le了。
Dưới sự tấn công mãnh liệt của ngoại bang, thành phố này đã không may bị chiếm đóng.
Under the fierce attack of foreign enemies, this city unfortunately fell.
guótǔ国土lúnxiàn沦陷ràng让wúshù无数bǎixìng百姓liúlíshīsuǒ流离失所。
Lãnh thổ đất nước bị thất thủ khiến vô số người dân phải chịu cảnh ly tán, mất nhà cửa.
The fall of the nation's territory left countless civilians displaced and homeless.
zhànshì战士men们shìsǐbǎowèi誓死保卫jiāyuán家园,juébú绝不ràng让guótǔ国土lúnxiàn沦陷。
Các chiến sĩ thề chết bảo vệ quê hương, quyết không để lãnh thổ rơi vào tay địch.
The soldiers vowed to defend their homeland to the death and never let their country's territory fall to the enemy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây