ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陷落
xiàn luò
ngã
Hán việt: hãm lạc
—

Gợi nhớ

Từ "陷落" (xiàn luò) mang nghĩa "ngã", kết hợp bởi 陷 (xiàn - hãm): "mắc bẫy" + 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陷: Bên sườn gò đất (阝) có cái hố sâu (臽) ngụy trang kỹ lưỡng khiến người lỡ bước bị sụt lún, mắc bẫy (陷). • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落).

Thành phần cấu tạo

陷落
xiàn luò
ngã
陷
xiàn • hãm
mắc bẫy
阝
Bộ Phụ
Gò đất, sườn núi (bên trái)
臽
Chữ Hãm
Người rơi xuống hố sâu (bên phải)
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ngã
Ví dụ (3)
dìzhèn地震guòhòu过后,bùfen部分lùmiàn路面fāshēng发生le了yánzhòng严重de的xiànluò陷落。
Sau trận động đất, một phần mặt đường đã bị sụt lún nghiêm trọng.
After the earthquake, parts of the road surface suffered severe subsidence.
jīngguò经过shùyuè数月de的wánqiáng顽强dǐkàng抵抗,zhè这zuò座chéngshì城市zuìzhōng最终háishi还是xiànluò陷落le了。
Sau nhiều tháng kháng cự ngoan cường, thành phố này cuối cùng cũng đã thất thủ.
After months of stubborn resistance, the city finally fell to the enemy.
suízhe随着fángxiàn防线bèi被gōngpò攻破,zhèndì阵地miànlín面临zhe着xiànluò陷落de的wēixiǎn危险。
Khi phòng tuyến bị phá vỡ, trận địa đang đối mặt với nguy cơ bị rơi vào tay địch.
As the line of defense was breached, the position faced the danger of falling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây