ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陷于
xiànyú
bị mắc kẹt trong
Hán việt: hãm vu
—

Gợi nhớ

Từ "陷于" (xiànyú) mang nghĩa "bị mắc kẹt trong", kết hợp bởi 陷 (xiàn - hãm): "mắc bẫy" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陷: Bên sườn gò đất (阝) có cái hố sâu (臽) ngụy trang kỹ lưỡng khiến người lỡ bước bị sụt lún, mắc bẫy (陷). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

陷于
xiànyú
bị mắc kẹt trong
陷
xiàn • hãm
mắc bẫy
阝
Bộ Phụ
Gò đất, sườn núi (bên trái)
臽
Chữ Hãm
Người rơi xuống hố sâu (bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bị mắc kẹt trong
Ví dụ (3)
tūrúqílái突如其来de的wēijī危机shǐ使gōngsī公司xiànyú陷于cáizhèng财政kùnjìng困境。
Cuộc khủng hoảng bất ngờ ập đến khiến công ty lâm vào khó khăn tài chính.
The sudden crisis plunged the company into financial difficulty.
tánpàn谈判xiànyú陷于tíngdùn停顿,shuāngfāng双方wèinéng未能dáchéng达成rènhé任何gòngshí共识。
Đàm phán rơi vào bế tắc đình trệ, đôi bên vẫn chưa đạt được bất kỳ sự đồng thuận nào.
The negotiations came to a standstill, and the two sides failed to reach any consensus.
tīng听le了duìfāng对方dehuà的话,tā他yìshí一时xiànyú陷于chénsī沉思zhīzhōng之中。
Nghe xong lời nói của đối phương, anh ấy nhất thời rơi vào trầm tư suy nghĩ.
After hearing what the other person said, he fell into deep thought for a moment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây