羡
丶ノ一一丨一丶一ノフノ丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Nhìn món thịt dê nướng (羊) thơm lừng khiến người đứng bên phải nuốt nước miếng thèm thuồng (次), mang nghĩa ngưỡng mộ, hâm mộ (羡).
Thành phần cấu tạo
羡
ngưỡng mộ, hâm mộ; ghen tị
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ngưỡng mộ, hâm mộ; ghen tị
Ví dụ (3)
我很羡慕他的勇气。
Tôi rất ngưỡng mộ lòng dũng cảm của anh ấy.
I really admire his courage.
她的成绩令人羡慕。
Thành tích của cô ấy khiến người ta ngưỡng mộ.
Her grades are enviable.
不要只羡慕别人,也要努力。
Đừng chỉ hâm mộ người khác, cũng phải cố gắng.
Don't just envy others; you must also work hard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây