ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
羡
xiàn
ngưỡng mộ, hâm mộ; ghen tị
Hán việt: tiện
丶ノ一一丨一丶一ノフノ丶
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Nhìn món thịt dê nướng (羊) thơm lừng khiến người đứng bên phải nuốt nước miếng thèm thuồng (次), mang nghĩa ngưỡng mộ, hâm mộ (羡).

Thành phần cấu tạo

羡
xiàn
ngưỡng mộ, hâm mộ; ghen tị
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngưỡng mộ, hâm mộ; ghen tị
Ví dụ (3)
wǒ我hěn很xiànmù羡慕tā他de的yǒngqì勇气。
Tôi rất ngưỡng mộ lòng dũng cảm của anh ấy.
I really admire his courage.
tā她de的chéngjì成绩lìngrén令人xiànmù羡慕。
Thành tích của cô ấy khiến người ta ngưỡng mộ.
Her grades are enviable.
búyào不要zhǐ只xiànmù羡慕biérén别人,yě也yào要nǔlì努力。
Đừng chỉ hâm mộ người khác, cũng phải cố gắng.
Don't just envy others; you must also work hard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây