ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宪
xiàn
Hiến pháp; luật lệ
Hán việt: hiến
丶丶フノ一丨一ノフ
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà quốc gia (宀), những bộ luật tiên quyết được đặt lên hàng đầu (先) để mọi người tuân theo chính là hiến pháp (宪).

Thành phần cấu tạo

宪
xiàn
Hiến pháp; luật lệ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hiến pháp; luật lệ
Ví dụ (5)
xiànfǎ宪法shì是guójiā国家de的gēnběn根本dàfǎ大法。
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của quốc gia.
The constitution is the fundamental law of the state.
fǎyuàn法院cáidìng裁定zhè这xiàng项xīn新fǎlǜ法律wéixiàn违宪。
Tòa án phán quyết rằng đạo luật mới này là vi hiến.
The court ruled that the new law is unconstitutional.
tāmen他们zhìlì致力yú于tuīdòng推动guójiā国家de的xiàn宪zhèng政jiànshè建设。
Họ tận tâm thúc đẩy việc xây dựng chính thể hiến định của đất nước.
They are committed to advancing the country's constitutional governance.
jūnzhǔlìxiànzhì君主立宪制zài在yìxiē一些guójiā国家réngrán仍然cúnzài存在。
Chế độ quân chủ lập hiến vẫn tồn tại ở một số quốc gia.
A constitutional monarchy still exists in some countries.
yìhuì议会míngtiān明天jiāng将tǎolùn讨论xiū修xiàn宪cǎo'àn草案。
Nghị viện sẽ thảo luận về dự thảo sửa đổi hiến pháp vào ngày mai.
Parliament will discuss the draft constitutional amendment tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây