宪
丶丶フノ一丨一ノフ
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà quốc gia (宀), những bộ luật tiên quyết được đặt lên hàng đầu (先) để mọi người tuân theo chính là hiến pháp (宪).
Thành phần cấu tạo
宪
Hiến pháp; luật lệ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hiến pháp; luật lệ
Ví dụ (5)
宪法是国家的根本大法。
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của quốc gia.
The constitution is the fundamental law of the state.
法院裁定这项新法律违宪。
Tòa án phán quyết rằng đạo luật mới này là vi hiến.
The court ruled that the new law is unconstitutional.
他们致力于推动国家的宪政建设。
Họ tận tâm thúc đẩy việc xây dựng chính thể hiến định của đất nước.
They are committed to advancing the country's constitutional governance.
君主立宪制在一些国家仍然存在。
Chế độ quân chủ lập hiến vẫn tồn tại ở một số quốc gia.
A constitutional monarchy still exists in some countries.
议会明天将讨论修宪草案。
Nghị viện sẽ thảo luận về dự thảo sửa đổi hiến pháp vào ngày mai.
Parliament will discuss the draft constitutional amendment tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây