宪法
部
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "宪法" (xiànfǎ) mang nghĩa "Hiến pháp", kết hợp bởi 宪 (xiàn - hiến): "Hiến pháp" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宪: Dưới mái nhà quốc gia (宀), những bộ luật tiên quyết được đặt lên hàng đầu (先) để mọi người tuân theo chính là hiến pháp (宪). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 宪法
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hiến pháp.
Ví dụ (5)
宪法是国家的根本大法。
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của quốc gia.
The Constitution is the fundamental law of the state.
每个人都必须遵守宪法。
Mọi người đều phải tuân thủ hiến pháp.
Everyone must abide by the Constitution.
政府提议对宪法进行某些修改。
Chính phủ đề xuất thực hiện một số sửa đổi đối với hiến pháp.
The government proposed making certain amendments to the Constitution.
这部宪法保障了公民的基本权利。
Bộ hiến pháp này bảo đảm các quyền cơ bản của công dân.
This Constitution guarantees the basic rights of citizens.
任何法律都不能与宪法相抵触。
Bất kỳ luật nào cũng không được xung đột với hiến pháp.
No law may conflict with the Constitution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây