ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宪法
xiànfǎ
Hiến pháp.
Hán việt: hiến pháp
部
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "宪法" (xiànfǎ) mang nghĩa "Hiến pháp", kết hợp bởi 宪 (xiàn - hiến): "Hiến pháp" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宪: Dưới mái nhà quốc gia (宀), những bộ luật tiên quyết được đặt lên hàng đầu (先) để mọi người tuân theo chính là hiến pháp (宪). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

宪法
xiànfǎ
Hiến pháp
宪
xiàn • hiến
Hiến pháp
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía dưới)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hiến pháp.
Ví dụ (5)
xiànfǎ宪法shì是guójiā国家de的gēnběn根本dàfǎ大法。
Hiến pháp là đạo luật cơ bản của quốc gia.
The Constitution is the fundamental law of the state.
měi每gè个rén人dōu都bìxū必须zūnshǒu遵守xiànfǎ宪法。
Mọi người đều phải tuân thủ hiến pháp.
Everyone must abide by the Constitution.
zhèngfǔ政府tíyì提议duì对xiànfǎ宪法jìnxíng进行mǒuxiē某些xiūgǎi修改。
Chính phủ đề xuất thực hiện một số sửa đổi đối với hiến pháp.
The government proposed making certain amendments to the Constitution.
zhè这bù部xiànfǎ宪法bǎozhàng保障le了gōngmín公民de的jīběn基本quánlì权利。
Bộ hiến pháp này bảo đảm các quyền cơ bản của công dân.
This Constitution guarantees the basic rights of citizens.
rènhé任何fǎlǜ法律dōu都bù不néng能yǔ与xiànfǎ宪法xiāng相dǐchù抵触。
Bất kỳ luật nào cũng không được xung đột với hiến pháp.
No law may conflict with the Constitution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây