ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
紧身连衣裙
jǐnshēn liányīqún
Váy bó sát
Hán việt: khẩn thân liên y quần
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "紧身连衣裙" (jǐnshēn liányīqún) mang nghĩa "Váy bó sát", kết hợp bởi 紧 (jǐn - khẩn): "Chặt chẽ" + 身 (shēn - thân): "thân" + 连 (lián - liên): "Ngay cả" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 紧: Đôi tay phía trên (又) ra sức kéo và xoắn sợi dây tơ bên dưới (糸) thật căng khi tình hình trở nên chặt chẽ, khẩn cấp (紧). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 连: Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bước đi (辶) không dứt trên con đường cái quan, nghĩa là nối liền, liên tiếp (连). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

紧身连衣裙
jǐnshēn liányīqún
Váy bó sát
紧
jǐn • khẩn
Chặt chẽ
臤
Chữ Kiên (lược)
Bàn tay nắm giữ thật chắc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi dây tơ buộc chặt (phía dưới)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
连
lián • liên
Ngay cả
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (phía trên)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy bó sát
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条jǐnshēn紧身liányīqún连衣裙hěn很xiǎn显shēncái身材。
Chiếc váy bó sát này rất tôn dáng.
This tight dress really flatters the figure.
tā她zài在wǎnhuì晚会shàng上chuān穿jǐnshēn紧身liányīqún连衣裙。
Cô ấy mặc váy bó sát trong buổi tiệc.
She wore a tight dress at the evening party.
jǐnshēn紧身liányīqún连衣裙xūyào需要xuǎnzé选择héshì合适chǐmǎ尺码。
Váy bó sát cần chọn đúng kích cỡ.
You need to choose the right size for a tight dress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây