ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凑近
còu jìn
Đến gần, ghé sát
Hán việt: thấu cận
—

Gợi nhớ

Từ "凑近" (còu jìn) mang nghĩa "Đến gần, ghé sát", kết hợp bởi 凑 (còu - thấu): "tụ tập" + 近 (jìn - cận): "gần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凑: Những tảng băng lạnh (冫) trôi dạt rồi cùng chụm lại như hai bàn tay dâng lễ (奏), mang nghĩa gom góp, tụ tập lại (凑). • Chữ 近: Cầm chiếc rìu (斤) bước đi trên đường (辶) chỉ vài bước chân là tới nơi, gợi khoảng cách thật gần gũi, cận kề (近).

Thành phần cấu tạo

凑近
còu jìn
Đến gần, ghé sát
凑
còu • thấu
tụ tập
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên / âm đọc (bên phải)
近
jìn • cận
gần
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
斤
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đến gần, ghé sát
Ví dụ (3)
tā他còujìn凑近hēibǎn黑板,xiǎng想kànqīng看清shàngmiàn上面xiě写de的zì字。
Cậu ấy ghé sát vào bảng đen, muốn nhìn rõ chữ viết trên đó.
He leaned in close to the blackboard, wanting to see the words written on it clearly.
mèimei妹妹còujìn凑近wǒ我de的ěrduo耳朵,dīshēng低声shuō说le了yí一gè个mìmì秘密。
Em gái ghé sát vào tai tôi, nhỏ giọng nói một bí mật.
My younger sister leaned close to my ear and whispered a secret.
wéiguān围观de的rénqún人群fēnfēn纷纷còujìn凑近,xiǎng想kàn看gè个jiūjìng究竟。
Đám đông vây quanh rầm rộ xích lại gần, muốn xem cho rõ ngọn ngành.
The crowd of onlookers leaned in closer one after another, wanting to see what was going on.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây