ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
近代
jìndài
cận đại, thời cận đại.
Hán việt: cận đại
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "近代" (jìndài) mang nghĩa "cận đại", kết hợp bởi 近 (jìn - cận): "gần" + 代 (dài - đại): "thế hệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 近: Cầm chiếc rìu (斤) bước đi trên đường (辶) chỉ vài bước chân là tới nơi, gợi khoảng cách thật gần gũi, cận kề (近). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代.

Thành phần cấu tạo

近代
jìndài
cận đại
近
jìn • cận
gần
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
斤
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cận đại, thời cận đại.
Ví dụ (5)
zhè这shì是zhōngguó中国jìndài近代shǐ史shàng上de的yí一jiàn件dàshì大事。
Đây là một sự kiện lớn trong lịch sử cận đại Trung Quốc.
This was a major event in modern Chinese history.
tā他duì对jìndài近代wénxué文学hěn很yǒu有yánjiū研究。
Anh ấy nghiên cứu rất sâu về văn học cận đại.
He has done extensive research on modern literature.
zhè这zuò座jiànzhù建筑jùyǒu具有diǎnxíng典型de的jìndài近代fēnggé风格。
Tòa kiến trúc này mang phong cách cận đại điển hình.
This building has a typical modern style.
jìndài近代kēxuéjìshù科学技术de的fāzhǎn发展fēicháng非常xùnsù迅速。
Sự phát triển của khoa học kỹ thuật cận đại vô cùng nhanh chóng.
The development of modern science and technology has been very rapid.
nà那shì是jìndài近代gōngyè工业gānggāng刚刚qǐbù起步de的shíqī时期。
Đó là thời kỳ công nghiệp cận đại vừa mới bắt đầu.
That was a time when modern industry was just getting started.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây