ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接近
jiējìn
tiếp cận, đến gần, xấp xỉ, gần gũi.
Hán việt: tiếp cận
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "接近" (jiējìn) mang nghĩa "tiếp cận", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 近 (jìn - cận): "gần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 近: Cầm chiếc rìu (斤) bước đi trên đường (辶) chỉ vài bước chân là tới nơi, gợi khoảng cách thật gần gũi, cận kề (近).

Thành phần cấu tạo

接近
jiējìn
tiếp cận
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
近
jìn • cận
gần
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
斤
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiếp cận, đến gần, xấp xỉ, gần gũi.
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的kànfǎ看法bǐjiào比较jiējìn接近。
Cách nhìn nhận của chúng ta khá giống nhau (gần gũi).
Our views are quite similar.
zhè这xiàng项gōngchéng工程yǐjīng已经jiējìn接近wěishēng尾声。
Công trình này đã đi đến giai đoạn cuối (gần kết thúc).
This project is nearing completion.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢nà那gè个mòshēngrén陌生人jiējìn接近wǒ我de的háizi孩子。
Tôi không thích người lạ đó tiếp cận con tôi.
I don't like that stranger getting close to my child.
zhèlǐ这里de的qìwēn气温jiējìn接近língdù零度。
Nhiệt độ ở đây xấp xỉ 0 độ.
The temperature here is close to zero degrees.
zhǐyǒu只有jiējìn接近qúnzhòng群众,cái才néng能liǎojiě了解shíjì实际qíngkuàng情况。
Chỉ có gần gũi quần chúng mới có thể hiểu được tình hình thực tế.
Only by getting close to the masses can we understand the actual situation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây