ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
近来
jìnlái
gần đây, dạo này, mới đây.
Hán việt: cận lai
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "近来" (jìnlái) mang nghĩa "gần đây", kết hợp bởi 近 (jìn - cận): "gần" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 近: Cầm chiếc rìu (斤) bước đi trên đường (辶) chỉ vài bước chân là tới nơi, gợi khoảng cách thật gần gũi, cận kề (近). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

近来
jìnlái
gần đây
近
jìn • cận
gần
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
斤
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:gần đây, dạo này, mới đây.
Ví dụ (5)
jìnlái近来shēntǐ身体hái还hǎo好ma吗?
Dạo này sức khỏe vẫn tốt chứ?
How have you been feeling lately?
gāi该gōngsī公司jìnlái近来de的yèjì业绩biǎoxiàn表现bù不jiā佳。
Thành tích kinh doanh của công ty đó gần đây không được tốt.
The company's recent performance has been poor.
jìnlái近来tiānqì天气biànhuàhěndà变化很大,yào要zhùyì注意bǎonuǎn保暖。
Gần đây thời tiết thay đổi rất nhiều, cần chú ý giữ ấm.
The weather has been changing a lot lately, so be sure to keep warm.
jìnlái近来fāshēng发生de的yíxìliè一系列shìjiàn事件yǐnqǐ引起le了gōngzhòng公众guānzhù关注。
Một loạt sự kiện xảy ra gần đây đã thu hút sự quan tâm của công chúng.
A series of recent events has drawn public attention.
tā他jìnlái近来yìzhí一直mángyú忙于xiě写bìyè毕业lùnwén论文。
Dạo này anh ấy luôn bận rộn viết luận văn tốt nghiệp.
He has been busy writing his graduation thesis lately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây