ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拼凑
pīn còu
tập hợp lại với nhau
Hán việt: bính thấu
—

Gợi nhớ

Từ "拼凑" (pīn còu) mang nghĩa "tập hợp lại với nhau", kết hợp bởi 拼 (pīn - bính): "ghép" + 凑 (còu - thấu): "tụ tập". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拼: Tay (扌) ghép cùng (并) lại với nhau, ráp nối hoặc cố gắng, ghép 拼. • Chữ 凑: Những tảng băng lạnh (冫) trôi dạt rồi cùng chụm lại như hai bàn tay dâng lễ (奏), mang nghĩa gom góp, tụ tập lại (凑).

Thành phần cấu tạo

拼凑
pīn còu
tập hợp lại với nhau
拼
pīn • bính
ghép
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (bên phải)
凑
còu • thấu
tụ tập
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tập hợp lại với nhau
Ví dụ (3)
zhè这piān篇wénzhāng文章shì是yóu由jǐ几piān篇jiùzuò旧作pīncòu拼凑ér而chéng成de的。
Bài viết này được chắp vá lại từ vài tác phẩm cũ.
This article was pieced together from several old works.
tā他huā花le了hǎo好jǐtiān几天shíjiān时间,cái才bǎ把suì碎cípiàn瓷片pīncòu拼凑wánzhěng完整。
Anh ấy mất mấy ngày trời mới ghép các mảnh gốm vỡ lại hoàn chỉnh.
It took him several days to piece the broken porcelain shards back together completely.
wǒmen我们pīncòu拼凑le了suǒyǒu所有de的língqián零钱,zhōngyú终于gòumǎi够买zhè这běn本zázhì杂志le了。
Chúng tôi đã gom tất cả tiền lẻ lại, cuối cùng cũng đủ mua cuốn tạp chí này.
We pooled all our loose change together and finally had enough to buy this magazine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây