ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拼箱
pīnxiāng
Gom hàng lẻ container (LCL)
Hán việt: bính tương
—

Gợi nhớ

Từ "拼箱" (pīnxiāng) mang nghĩa "Gom hàng lẻ container (LCL)", kết hợp bởi 拼 (pīn - bính): "ghép" + 箱 (xiāng - tương): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拼: Tay (扌) ghép cùng (并) lại với nhau, ráp nối hoặc cố gắng, ghép 拼. • Chữ 箱: Những thanh tre (⺮) và thớ gỗ (相) được đan ghép khít vào nhau tạo thành chiếc rương, chiếc hộp, cái thùng đựng đồ (箱).

Thành phần cấu tạo

拼箱
pīnxiāng
Gom hàng lẻ container (LCL)
拼
pīn • bính
ghép
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (bên phải)
箱
xiāng • tương
hộp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gom hàng lẻ container (LCL)
Ví dụ (3)
yīnwèi因为yàngpǐn样品zhǐyǒu只有sān三gè个lìfāngmǐ立方米,suǒyǐ所以zhǐ只néng能zǒu走pīnxiāng拼箱hǎiyùn海运。
Vì hàng mẫu chỉ có 3 mét khối nên chỉ có thể đi bằng đường biển gom hàng lẻ (LCL).
Because the samples take up only three cubic meters, they can only be shipped via LCL sea freight.
pīnxiāng拼箱huò货xūyào需要zài在mùdìgǎng目的港de的pīnxiāng拼箱cāngkù仓库jìnxíng进行chāi拆xiāng箱fēnbō分拨。
Hàng lẻ gom container cần được dỡ và phân phối tại kho CFS gom hàng lẻ ở cảng đích.
LCL (Less than Container Load) cargo needs to be unpacked and distributed at the LCL warehouse at the port of destination.
pīnxiāng拼箱fèi费zhōng中bāohán包含le了huòwù货物zài在cāngkù仓库lǐhuò理货hé和zhuāngxiè装卸de的fèiyòng费用。
Trong phí gom hàng lẻ (LCL) đã bao gồm chi phí kiểm đếm hàng và bốc dỡ tại kho.
LCL charges include the costs of tallying, loading, and unloading the goods at the warehouse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây