ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拼缝
pīnfèng
Đường ráp nối
Hán việt: bính phùng
—

Gợi nhớ

Từ "拼缝" (pīnfèng) mang nghĩa "Đường ráp nối", kết hợp bởi 拼 (pīn - bính): "ghép" + 缝 (féng / fèng - phùng): "khâu vá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拼: Tay (扌) ghép cùng (并) lại với nhau, ráp nối hoặc cố gắng, ghép 拼. • Chữ 缝: Dùng sợi chỉ tơ (纟) kéo cho hai mép vải rách gặp lại nhau (逢) để khâu vá thành đường may kín kẽ (缝).

Thành phần cấu tạo

拼缝
pīnfèng
Đường ráp nối
拼
pīn • bính
ghép
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (bên phải)
缝
féng / fèng • phùng
khâu vá
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đường ráp nối
Ví dụ (2)
chē车fènggōng缝工zhèng正jiāng将xiùzi袖子de的liǎng两kuài块cáipiàn裁片pīnfèng拼缝zài在yìqǐ一起。
Thợ may đang may ráp hai mảnh cắt của tay áo lại với nhau.
The sewing worker is piecing together the two cut panels of the sleeve.
zài在pīnfèng拼缝zhēn真sī丝děng等huáshuǎng滑爽miànliào面料shí时xūyào需要tèbié特别xìxīn细心yǐfáng以防qǐzhòu起皱。
Khi may ráp các loại vải trơn tuột như lụa tơ tằm cần đặc biệt cẩn thận để tránh nhăn nhúm.
Extra care is needed when seaming smooth fabrics like silk to prevent puckering.
2
danh từ
Nghĩa:Đường ráp nối
Ví dụ (1)
zhè这jiàn件jiákè夹克de的jiānbù肩部pīnfèng拼缝chūxiàn出现le了kāi开xiàn线lù露yǎn眼de的cīdiǎn疵点。
Đường ráp nối ở vai của chiếc áo khoác này đã xuất hiện lỗi đứt chỉ lộ lỗ hở.
The shoulder seam of this jacket has a defect where the stitching is coming undone and showing gaps.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây