辏
一フ丨一一一一ノ丶一一ノ丶
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Các nan hoa của bánh xe (车) cùng chụm đầu dâng hướng về trục giữa (奏) tạo nên cảnh tụ lại, tập trung về một chỗ (辏).
Thành phần cấu tạo
辏
tụ lại, tập trung về một chỗ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
奏
Bộ Tấu
Hình hai tay dâng vật lên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tụ lại, tập trung về một chỗ
Ví dụ (3)
车辐辏于轮毂。
Nan hoa bánh xe quy tụ về trục bánh.
The spokes of the wheel converge at the hub.
商人云辏到集市。
Thương nhân tụ về chợ đông như mây.
Merchants flocked to the market in droves.
各路消息辏集到这里。
Tin tức các nơi tập trung về đây.
News from all directions converged here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây