ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灵验
língyàn
linh nghiệm, ứng nghiệm, hiệu nghiệm
Hán việt: linh nghiệm
—

Gợi nhớ

Từ "灵验" (língyàn) mang nghĩa "linh nghiệm, ứng nghiệm, hiệu nghiệm", kết hợp bởi 灵 (líng - linh): "linh thiêng" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灵: Ngọn lửa thiêng (火) bùng cháy dưới bàn tay cầu nguyện của người làm lễ (彐), lan tỏa sức mạnh kỳ diệu và linh thiêng (灵). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

灵验
língyàn
linh nghiệm, ứng nghiệm, hiệu nghiệm
灵
líng • linh
linh thiêng
灵
Giản thể từ 靈
Hình pháp sư cầu mưa (phồn thể)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ trạng thái
Nghĩa:linh nghiệm, ứng nghiệm, hiệu nghiệm
Ví dụ (3)
tīngshuō听说zhè这jiā家sìmiào寺庙xǔyuàn许愿fēicháng非常língyàn灵验,měitiān每天xiāng香kè客luòyìbùjué络绎不绝。
Nghe nói ngôi chùa này cầu nguyện rất linh nghiệm, mỗi ngày khách hành hương đông đúc nườm nượp.
I heard that wishes made at this temple are very efficacious, drawing an endless stream of worshippers every day.
zhè这zhǒng种cǎoyào草药zhì治gǎnmào感冒tèbié特别língyàn灵验,hē喝xiàqù下去dì'èrtiān第二天jiù就hǎo好le了。
Loại thảo dược này trị cảm cúm cực kỳ hiệu nghiệm, uống vào hôm sau là khỏi ngay.
This herbal remedy works wonders for colds; you recover the very next day after drinking it.
tā他de的yùyán预言měi每yí一cì次dōu都fēicháng非常língyàn灵验,dàjiā大家dōu都juéde觉得tā他hěn很shénqí神奇。
Những lời tiên tri của ông lần nào cũng vô cùng ứng nghiệm, mọi người đều cảm thấy ông thật kỳ diệu.
Every single one of his predictions came true, and everyone thought he was amazing.
2
Tính từ
Nghĩa:linh nghiệm, ứng nghiệm, hiệu nghiệm
Ví dụ (3)
dàjiā大家dōu都shuō说zhè这jiā家sìmiào寺庙xǔyuàn许愿fēicháng非常língyàn灵验。
Mọi người đều nói ngôi chùa này cầu nguyện rất linh nghiệm.
Everyone says that making wishes at this temple is very efficacious.
zhè这zhǒng种cǎoyào草药duì对zhìliáo治疗gǎnmào感冒zhēn真de的hěn很língyàn灵验。
Loại thảo dược này điều trị cảm cúm thực sự rất hiệu nghiệm.
This herb is truly effective for treating colds.
tā他de的yùyán预言guǒrán果然língyàn灵验le了,shìqing事情zhēn真de的fāshēng发生le了。
Lời dự đoán của anh ấy quả nhiên đã linh nghiệm, sự việc thực sự đã xảy ra.
His prophecy indeed came true, and the event really happened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây