ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
体验
tǐyàn
trải nghiệm, tự mình nếm trải, cảm nhận.
Hán việt: thể nghiệm
种
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "体验" (tǐyàn) mang nghĩa "Trải nghiệm", kết hợp bởi 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

体验
tǐyàn
Trải nghiệm
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:trải nghiệm, tự mình nếm trải, cảm nhận.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想qù去nóngcūn农村tǐyàn体验yíxià一下shēnghuó生活。
Tôi muốn về nông thôn trải nghiệm cuộc sống một chút.
I want to go to the countryside to experience rural life.
zhè这shì是yì一kuǎn款kěyǐ可以ràng让nǐ你tǐyàn体验fēixíng飞行de的yóuxì游戏。
Đây là một trò chơi có thể cho bạn trải nghiệm cảm giác bay lượn.
This is a game that lets you experience flying.
zhǐyǒu只有qīnshēn亲身tǐyàn体验guò过,cái才zhīdào知道qízhōng其中de的xīnkǔ辛苦。
Chỉ có đích thân trải nghiệm qua mới biết được sự vất vả trong đó.
Only by experiencing it firsthand can you understand how hard it is.
huānyíng欢迎dàjiā大家lái来tǐyàn体验wǒmen我们de的xīn新chǎnpǐn产品。
Chào mừng mọi người đến trải nghiệm sản phẩm mới của chúng tôi.
Welcome to try out our new product.
lǚyóu旅游bùjǐn不仅shì是kàn看fēngjǐng风景,gèng更shì是tǐyàn体验bùtóng不同de的wénhuà文化。
Du lịch không chỉ là ngắm cảnh, mà còn là trải nghiệm những nền văn hóa khác nhau.
Traveling is not only about seeing the scenery, but also about experiencing different cultures.
2
danh từ
Nghĩa:trải nghiệm (danh từ).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要nǔlì努力tíshēng提升yònghù用户tǐyàn体验。
Chúng ta phải nỗ lực nâng cao trải nghiệm người dùng.
We need to work hard to improve the user experience.
nà那shì是yí一cì次fēicháng非常nánwàng难忘de的tǐyàn体验。
Đó là một trải nghiệm vô cùng khó quên.
That was a very unforgettable experience.
vrVRjìshù技术néng能gěi给rén人dàilái带来shēnlínqíjìng身临其境de的tǐyàn体验。
Công nghệ VR có thể mang lại cho người ta trải nghiệm như thật.
VR technology can give people an immersive experience.
zhè这zhǒng种chénjìn沉浸shì式tǐyàn体验hěn很shòu受niánqīngrén年轻人huānyíng欢迎。
Kiểu trải nghiệm nhập vai (đắm chìm) này rất được giới trẻ yêu thích.
This kind of immersive experience is very popular among young people.
zhè这zhǐshì只是wǒ我gè个rén人de的tǐyàn体验,jǐn仅gōng供cānkǎo参考。
Đây chỉ là trải nghiệm cá nhân của tôi, chỉ để tham khảo.
This is only my personal experience and is for reference only.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây