ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
员工体验
Yuángōng tǐyàn
Trải nghiệm nhân viên
Hán việt: viên công thể nghiệm
—

Gợi nhớ

Từ "员工体验" (Yuángōng tǐyàn) mang nghĩa "Trải nghiệm nhân viên", kết hợp bởi 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

员工体验
Yuángōng tǐyàn
Trải nghiệm nhân viên
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trải nghiệm nhân viên
Ví dụ (3)
liánghǎo良好de的yuángōng员工tǐyàn体验néng能tígāo提高liú留rèn任lǜ率。
Trải nghiệm nhân viên tốt có thể nâng cao tỷ lệ giữ chân nhân sự.
A good employee experience can improve the retention rate.
gōngsī公司cóng从rùzhí入职dìyī第一tiān天kāishǐ开始guānzhù关注yuángōng员工tǐyàn体验。
Công ty bắt đầu quan tâm đến trải nghiệm nhân viên từ ngày đầu nhận việc.
The company pays attention to the employee experience starting from day one of onboarding.
zhè这cì次diàochá调查zhǔyào主要liǎojiě了解yuángōng员工tǐyàn体验zhōng中de的tòngdiǎn痛点。
Cuộc khảo sát lần này chủ yếu tìm hiểu các điểm đau trong trải nghiệm nhân viên.
This survey mainly aims to identify pain points in the employee experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây