ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
候选人体验
Hòuxuǎn rén tǐyàn
Trải nghiệm ứng viên
Hán việt: hậu tuyển nhân thể nghiệm
—

Gợi nhớ

Từ "候选人体验" (Hòuxuǎn rén tǐyàn) mang nghĩa "Trải nghiệm ứng viên", kết hợp bởi 候 (hòu - hậu): "chờ đợi" + 选 (xuǎn - tuyển): "chọn" + 人 (rén - nhân): "người" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 候: Người lính (亻) đứng nghiêm trang bên tấm bia bắn tên (矦) suốt nhiều canh giờ để quan sát dấu hiệu và kiên nhẫn chờ đợi (候). • Chữ 选: Người dẫn đầu đi trước (先) mở lối trên con đường dài (辶) để tìm lấy hướng đi tốt nhất, nghĩa là lựa chọn, tuyển chọn (选). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

候选人体验
Hòuxuǎn rén tǐyàn
Trải nghiệm ứng viên
候
hòu • hậu
chờ đợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
矦
Chữ Hầu
Bia bắn tên / âm đọc (bên phải)
选
xuǎn • tuyển
chọn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
先
Tiên
Trước / âm đọc (phía trên)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trải nghiệm ứng viên
Ví dụ (3)
jíshí及时fǎnkuì反馈néng能gǎishàn改善hòuxuǎnrén候选人tǐyàn体验。
Phản hồi kịp thời có thể cải thiện trải nghiệm ứng viên.
Timely feedback can improve the candidate experience.
hòuxuǎnrén候选人tǐyàn体验bù不hǎo好huì会yǐngxiǎng影响gùzhǔ雇主pǐnpái品牌。
Trải nghiệm ứng viên không tốt sẽ ảnh hưởng đến thương hiệu nhà tuyển dụng.
A poor candidate experience can hurt the employer brand.
gōngsī公司chóngxīn重新shèjì设计le了miànshì面试liúchéng流程,yǐ以tíshēng提升hòuxuǎnrén候选人tǐyàn体验。
Công ty thiết kế lại quy trình phỏng vấn để nâng cao trải nghiệm ứng viên.
The company redesigned the interview process to enhance the candidate experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây