药物过敏
—
Gợi nhớ
Từ "药物过敏" (yàowù guòmǐn) mang nghĩa "Dị ứng thuốc", kết hợp bởi 药 (yào - dược): "Thuốc" + 物 (wù - vật): "Vật" + 过 (guò - quá): "qua" + 敏 (mǐn - mẫn): "Nhạy bén". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 敏: Mỗi (每) khi có động tác thúc đẩy (攵), người thông minh đều phản ứng vô cùng nhanh nhạy, nhạy bén (敏).
Thành phần cấu tạo
药物过敏
Dị ứng thuốc
Phân tích từ 药物过敏
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Dị ứng thuốc
Ví dụ (2)
青霉素是最容易引起严重药物过敏反应的抗生素之一。
Penicillin là một trong những loại kháng sinh dễ gây ra phản ứng dị ứng thuốc nghiêm trọng nhất.
Penicillin is one of the antibiotics most likely to cause severe drug allergic reactions.
发生药物过敏时,患者可能出现皮疹、呼吸困难甚至过敏性休克。
Khi xảy ra dị ứng thuốc, bệnh nhân có thể xuất hiện phát ban, khó thở hoặc thậm chí là sốc phản vệ.
When a drug allergy occurs, the patient may develop a rash, difficulty breathing, or even anaphylactic shock.
2
động từ
Nghĩa:Dị ứng thuốc
Ví dụ (1)
就诊时一定要主动向医生说明自己是否有药物过敏史。
Khi đi khám bệnh, nhất định phải chủ động báo với bác sĩ xem mình có tiền sử dị ứng thuốc hay không.
When seeing a doctor, be sure to proactively inform them whether you have a history of drug allergies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây