ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
情节
qíngjié
tình tiết, cốt truyện, diễn biến, hoàn cảnh (vụ án).
Hán việt: tình tiết
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "情节" (qíngjié) nghĩa là "Cốt truyện", ghép bởi: 情 (qíng): Tình cảm + 节 (jié): tiết.

Thành phần cấu tạo

情节
qíngjié
Cốt truyện
忄
青
艹
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tình tiết, cốt truyện, diễn biến, hoàn cảnh (vụ án).
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影de的qíngjié情节fēicháng非常gǎnrén感人。
Cốt truyện của bộ phim này vô cùng cảm động.
The plot of this movie is very moving.
xiǎoshuō小说qíngjié情节diēdàng跌宕qǐfú起伏,yǐnrénrùshèng引人入胜。
Tình tiết tiểu thuyết thăng trầm kịch tính, lôi cuốn người xem.
The novel's plot is full of twists and turns and is utterly captivating.
fànzuì犯罪qíngjié情节yánzhòng严重zhě者jiāng将shòudào受到fǎlǜ法律de的yánchéng严惩。
Kẻ có tình tiết phạm tội nghiêm trọng sẽ bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.
Those whose criminal circumstances are serious will be severely punished by law.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhè这zhǒng种lǎotào老套de的àiqíng爱情qíngjié情节。
Tôi không thích mấy kiểu tình tiết tình yêu sáo rỗng (cũ rích) này.
I don't like this kind of clichéd romantic plot.
nǐ你néng能gěi给wǒ我jiǎngjiǎng讲讲gùshì故事de的dàgài大概qíngjié情节ma吗?
Bạn có thể kể cho tôi nghe cốt truyện đại khái được không?
Can you tell me the general plot of the story?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây