ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
省事
shěng//shì
tiết kiệm công sức, đơn giản hóa
Hán việt: tỉnh sự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "省事" (shěng//shì) mang nghĩa "tiết kiệm công sức, đơn giản hóa", kết hợp bởi 省 (shěng / xǐng - tỉnh): "tỉnh" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 省: Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

省事
shěng//shì
tiết kiệm công sức, đơn giản hóa
省
shěng / xǐng • tỉnh
tỉnh
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'shěng / shì')
Nghĩa:tiết kiệm công sức, đơn giản hóa
Ví dụ (5)
zhèyàngyìlái这样一来,wǒmen我们jiù就shěngshì省事duō多le了。
Như vậy, chúng ta sẽ tiết kiệm được rất nhiều công sức.
That way, it will save us a lot of trouble.
diǎn点wàimài外卖suīrán虽然shěngshì省事,dàn但bùrú不如zìjǐ自己zuòfàn做饭jiànkāng健康。
Mặc dù gọi đồ ăn ngoài thì tiện lợi (đỡ tốn công), nhưng không tốt cho sức khỏe bằng tự nấu.
Ordering takeout is convenient, but it's not as healthy as cooking for yourself.
wèile为了shěngshì省事,tā他bǎ把suǒyǒu所有de的dōngxi东西dōu都sāijìn塞进le了yí一gè个xiāngzi箱子lǐ里。
Để cho đơn giản, anh ấy đã nhét tất cả mọi thứ vào một cái thùng.
To save himself the trouble, he stuffed everything into one box.
yòng用zhè这gè个ruǎnjiàn软件chǔlǐ处理shùjù数据fēicháng非常shěngshì省事。
Dùng phần mềm này xử lý dữ liệu vô cùng tiết kiệm công sức.
Using this software to process data is very convenient.
mǎi买gè个quánzìdòng全自动xǐyījī洗衣机néng能ràng让nǐ你shěngshì省事bù不shǎo少。
Mua một chiếc máy giặt hoàn toàn tự động có thể giúp bạn tiết kiệm không ít công sức.
Buying a fully automatic washing machine can save you a lot of trouble.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây