ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邻国
línguó
nước láng giềng
Hán việt: lân quốc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "邻国" (línguó) mang nghĩa "nước láng giềng", kết hợp bởi 邻 (lín - lân): "hàng xóm" + 国 (guó - quốc): "đất nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 邻: Những hộ gia đình cùng quây quần tuân theo nếp sống chung (令) trong một khu phố (阝) chính là hàng xóm, láng giềng (邻). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国).

Thành phần cấu tạo

邻国
línguó
nước láng giềng
邻
lín • lân
hàng xóm
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước láng giềng
Ví dụ (5)
zhōngguó中国hé和yuènán越南shì是línguó邻国。
Trung Quốc và Việt Nam là nước láng giềng.
China and Vietnam are neighboring countries.
wǒmen我们yīnggāi应该yǔ与línguó邻国bǎochí保持liánghǎo良好de的guānxi关系。
Chúng ta nên duy trì mối quan hệ tốt đẹp với các nước láng giềng.
We should maintain good relations with our neighboring countries.
zhè这gè个xiǎoguó小国jīngcháng经常shòudào受到qiángdà强大línguó邻国de的wēixié威胁。
Quốc gia nhỏ bé này thường xuyên bị đe dọa bởi nước láng giềng hùng mạnh.
This small country is often threatened by its powerful neighboring countries.
liǎng两guó国bùjǐn不仅shì是línguó邻国,gèng更shì是zhòngyào重要de的màoyì贸易huǒbàn伙伴。
Hai nước không chỉ là nước láng giềng, mà còn là đối tác thương mại quan trọng.
The two countries are not only neighbors but also important trading partners.
línguó邻国de的jīngjì经济wēijī危机duì对wǒ我guó国chǎnshēng产生le了yídìng一定de的yǐngxiǎng影响。
Cuộc khủng hoảng kinh tế của nước láng giềng đã tạo ra ảnh hưởng nhất định đối với nước ta.
The economic crisis in a neighboring country has had a certain impact on our country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây