ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
省会
shěnghuì
tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh, thành phố trực thuộc tỉnh (trung tâm hành chính).
Hán việt: tỉnh hội
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "省会" (shěnghuì) mang nghĩa "thủ phủ", kết hợp bởi 省 (shěng / xǐng - tỉnh): "tỉnh" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 省: Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

省会
shěnghuì
thủ phủ
省
shěng / xǐng • tỉnh
tỉnh
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỉnh lỵ, thủ phủ của tỉnh, thành phố trực thuộc tỉnh (trung tâm hành chính).
Ví dụ (5)
guǎngzhōu广州shì是guǎngdōng广东shěng省de的shěnghuì省会。
Quảng Châu là tỉnh lỵ (thủ phủ) của tỉnh Quảng Đông.
Guangzhou is the capital of Guangdong Province.
wèile为了gènghǎo更好de的fāzhǎn发展,tā他juédìng决定bāndào搬到shěnghuì省会chéngshì城市qù去gōngzuò工作。
Để phát triển tốt hơn, anh ấy quyết định chuyển đến thành phố tỉnh lỵ làm việc.
For better development opportunities, he decided to move to the provincial capital for work.
yìbān一般shěnghuì省会de的fángjià房价dōu都bǐ比qítā其他chéngshì城市gāo高。
Thông thường giá nhà ở thủ phủ tỉnh đều cao hơn các thành phố khác.
Housing prices in provincial capitals are generally higher than in other cities.
wǔhàn武汉bùjǐn不仅shì是hú湖běi北de的shěnghuì省会,yě也shì是jiāotōng交通shūniǔ枢纽。
Vũ Hán không chỉ là tỉnh lỵ của Hồ Bắc mà còn là đầu mối giao thông.
Wuhan is not only the capital of Hubei Province, but also a transportation hub.
zhè这jiùshì就是gāishěng该省de的shěnghuì省会suǒzài所在dì地。
Đây chính là nơi đặt trụ sở tỉnh lỵ của tỉnh đó.
This is where the provincial capital is located.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây