省下
—
Gợi nhớ
Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 省下
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tiết kiệm được, dành dụm được
Ví dụ (3)
坐地铁比打车省钱。
Đi tàu điện ngầm tiết kiệm tiền hơn gọi xe.
Taking the subway is cheaper than taking a taxi.
这个方法能省很多时间。
Cách này có thể tiết kiệm rất nhiều thời gian.
This method can save a lot of time.
为了省电,离开房间要关灯。
Để tiết kiệm điện, rời phòng phải tắt đèn.
To save electricity, turn off the lights when leaving the room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây