ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
内省
nèi xǐng
Sự xem xét nội tâm, tự kiểm điểm bản thân
Hán việt: nội tỉnh
—

Gợi nhớ

Từ "内省" (nèi xǐng) mang nghĩa "Sự xem xét nội tâm, tự kiểm điểm bản thân", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 省 (shěng / xǐng - tỉnh): "tỉnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 省: Đôi mắt (目) biết quan sát tinh tường để lược bớt đi phần ít ỏi (少) dư thừa chính là biết tự soi xét, tiết kiệm trong mỗi tỉnh thành (省).

Thành phần cấu tạo

内省
nèi xǐng
Sự xem xét nội tâm, tự kiểm điểm bản thân
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
省
shěng / xǐng • tỉnh
tỉnh
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Sự xem xét nội tâm, tự kiểm điểm bản thân
Ví dụ (3)
měitiān每天wǎnshang晚上,tā他dōu都huì会jìnxíng进行zìwǒ自我nèixǐng内省。
Mỗi tối, anh ấy đều tiến hành tự kiểm điểm bản thân.
Every evening, he engages in self-introspection.
tōngguò通过nèixǐng内省,wǒmen我们kěyǐ可以fāxiàn发现zìjǐ自己de的bùzú不足bìng并jiāyǐ加以gǎizhèng改正。
Thông qua việc xem xét nội tâm, chúng ta có thể phát hiện ra những thiếu sót của bản thân để sửa đổi.
Through introspection, we can discover our own shortcomings and correct them.
rújiā儒家sīxiǎng思想fēicháng非常qiángdiào强调gè个rén人dàodé道德de的nèixǐng内省gōngfu功夫。
Tư tưởng Nho gia rất nhấn mạnh công phu tự kiểm điểm đạo đức cá nhân.
Confucian thought places great emphasis on the practice of personal moral introspection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây