ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
区内
qūnèi
trong khu vực
Hán việt: khu nội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "区内" (qūnèi) mang nghĩa "trong khu vực", kết hợp bởi 区 (qū - khu): "khu" + 内 (nèi - nội): "Bên trong". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区). • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ.

Thành phần cấu tạo

区内
qūnèi
trong khu vực
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trong khu vực
Ví dụ (3)
qūnèi区内yǒu有sān三suǒ所xuéxiào学校。
Trong khu vực có ba trường học.
There are three schools in the district.
qǐng请bǎ把chē车tíng停zài在qūnèi区内tíngchēchǎng停车场。
Vui lòng đỗ xe ở bãi đỗ trong khu vực.
Please park your car in the parking lot within the area.
qūnèi区内jūmín居民kěyǐ可以miǎnfèi免费jìnrù进入。
Cư dân trong khu vực có thể vào miễn phí.
Residents in the district can enter for free.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây