ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
严刑
yán xíng
cực hình, tra tấn
Hán việt: nghiêm hình
—

Gợi nhớ

Từ "严刑" (yán xíng) mang nghĩa "cực hình, tra tấn", kết hợp bởi 严 (yán - nghiêm): "Nghiêm ngặt" + 刑 (xíng - hình): "Hình phạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 严: Khuôn phép đặt ra thẳng tắp (一) và vững chãi như vách đá dựng đứng (厂), thể hiện sự khắt khe, nghiêm ngặt (严). • Chữ 刑: Khung gông gỗ (开) kết hợp cùng lưỡi đao sắc (刂) dùng để răn đe kẻ phạm tội chính là hình phạt (刑).

Thành phần cấu tạo

严刑
yán xíng
cực hình, tra tấn
严
yán • nghiêm
Nghiêm ngặt
一
Bộ Nhất
Chuẩn mực đặt trên cùng
厂
Bộ Hán
Vách đá sừng sững
刑
xíng • hình
Hình phạt
开
Khai
Mở / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cực hình, tra tấn
Ví dụ (3)
nà那gè个pàntú叛徒zài在dírén敌人de的yánxíngkǎodǎ严刑拷打xià下qūfú屈服le了。
Kẻ phản bội đó đã khuất phục trước sự tra tấn dã man của kẻ thù.
That traitor yielded under the enemy's cruel torture.
fǎlǜ法律fèichú废除le了gǔdài古代nàxiē那些cánkù残酷de的yánxíng严刑。
Pháp luật đã bãi bỏ những cực hình tàn khốc của thời cổ đại.
The law abolished those cruel punishments of ancient times.
tā他níng宁sǐ死bù不qū屈,rěnshòu忍受zhù住le了suǒyǒu所有de的yánxíng严刑。
Anh ấy thà chết chứ không chịu khuất phục, đã chịu đựng được tất cả mọi cực hình.
Rather dying than surrendering, he endured all the severe torture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây