ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生育
shēngyù
sinh đẻ, sinh sản, sinh con, sự sinh đẻ (thường dùng trong chính sách, y học).
Hán việt: sinh dục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "生育" (shēngyù) mang nghĩa "sinh sản", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育).

Thành phần cấu tạo

生育
shēngyù
sinh sản
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:sinh đẻ, sinh sản, sinh con, sự sinh đẻ (thường dùng trong chính sách, y học).
Ví dụ (5)
xǔduō许多guójiā国家zhèng正miànlín面临shēngyù生育lǜ率xiàjiàng下降de的wèntí问题。
Nhiều quốc gia đang đối mặt với vấn đề tỷ lệ sinh giảm sút.
Many countries are facing the problem of declining birth rates.
jìhuà计划shēngyù生育shì是yí一xiàng项jīběn基本guó国cè策。
Kế hoạch hóa gia đình là một quốc sách cơ bản.
Family planning is a basic national policy.
nǚxìng女性zhígōng职工xiǎngyǒu享有shēngyù生育bǎoxiǎn保险de的quánlì权利。
Nhân viên nữ được hưởng quyền lợi bảo hiểm thai sản.
Female employees are entitled to maternity insurance.
zhè这yě也shǔyú属于shì适líng龄shēngyù生育de的wèntí问题。
Đây cũng thuộc về vấn đề sinh con đúng độ tuổi.
This also falls under the issue of childbearing at an appropriate age.
zhè这yí一duì对fūfù夫妇yīnwèi因为shēntǐ身体yuányīn原因wúfǎ无法shēngyù生育。
Cặp vợ chồng này vì lý do sức khỏe mà không thể sinh con.
This couple is unable to have children for health reasons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây