ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生育补助
shēngyù bǔzhù
trợ cấp thai sản, trợ cấp sinh con
Hán việt: sinh dục bổ trợ
—

Gợi nhớ

Từ "生育补助" (shēngyù bǔzhù) mang nghĩa "trợ cấp thai sản, trợ cấp sinh con", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng" + 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育). • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助).

Thành phần cấu tạo

生育补助
shēngyù bǔzhù
trợ cấp thai sản, trợ cấp sinh con
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trợ cấp thai sản, trợ cấp sinh con
Ví dụ (3)
rénshìbù人事部zhèngzài正在zhìdìng制定shēngyù生育bǔzhù补助。
Phòng nhân sự đang xây dựng trợ cấp thai sản (trợ cấp sinh con).
The HR department is formulating the maternity allowance.
shēngyù生育bǔzhù补助huì会yǐngxiǎng影响yuángōng员工mǎnyìdù满意度。
Trợ cấp thai sản (trợ cấp sinh con) sẽ ảnh hưởng mức hài lòng của nhân viên.
The maternity allowance affects employee satisfaction.
gōngsī公司měinián每年dōu都huì会pínggū评估shēngyù生育bǔzhù补助。
Công ty hằng năm đều đánh giá trợ cấp thai sản (trợ cấp sinh con).
The company evaluates the maternity allowance every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây